TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

饤

dìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飣

Âm Hán Việt ĐÍNH
Bộ thủ: 饣 (thực) · bộ số 184 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: đính

饤 nghĩa là Bày biện thức ăn chỉ để trưng.

Nghĩa của 饤

dìng

ĐÍNHphồn thể 飣
  1. Bày biện thức ăn chỉ để trưng
  2. Bày cúng

Câu hỏi thường gặp

饤 nghĩa là gì?

饤 (dìng) nghĩa là Bày biện thức ăn chỉ để trưng.

饤 đọc thế nào?

饤 đọc là dìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 饤 là gì?

Âm Hán Việt của 饤 là "đính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.