TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

饪

rèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飪, 餁

Âm Hán Việt NHẪM
Bộ thủ: 饣 (thực) · bộ số 184 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhẫm

饪 nghĩa là thức ăn đã nấu, chế biến.

Nghĩa của 饪

rèn

NHẪMphồn thể 飪
  1. Thức ăn đã nấu
  2. Chế biến (đến khi chín)

rèn

NHẪMphồn thể 餁
  1. Biến thể của 饪 (rèn)

Từ ghép có 饪

Câu hỏi thường gặp

饪 nghĩa là gì?

饪 (rèn) nghĩa là thức ăn đã nấu, chế biến.

饪 đọc thế nào?

饪 đọc là rèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 饪 là gì?

Âm Hán Việt của 饪 là "nhẫm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.