TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

饭勺

fànsháo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飯勺

Âm Hán Việt PHẠN THƯỢC

饭勺 nghĩa là muôi xới cơm.

Nghĩa của 饭勺

fànsháo

PHẠN THƯỢCDanh từphồn thể 飯勺
  1. Muôi xới cơm

Câu hỏi thường gặp

饭勺 nghĩa là gì?

饭勺 (fànsháo) nghĩa là muôi xới cơm.

饭勺 đọc thế nào?

饭勺 đọc là fànsháo (pinyin).

Âm Hán Việt của 饭勺 là gì?

Âm Hán Việt của 饭勺 là "phạn thược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.