TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

饭局

fànjú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飯局

Âm Hán Việt PHẠN CỤC

饭局 nghĩa là tiệc tối, tiệc chiêu đãi.

Nghĩa của 饭局

fànjú

PHẠN CỤCDanh từphồn thể 飯局
  1. Tiệc tối
  2. Tiệc chiêu đãi

Câu hỏi thường gặp

饭局 nghĩa là gì?

饭局 (fànjú) nghĩa là tiệc tối, tiệc chiêu đãi.

饭局 đọc thế nào?

饭局 đọc là fànjú (pinyin).

Âm Hán Việt của 饭局 là gì?

Âm Hán Việt của 饭局 là "phạn cục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.