TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

饭堂

fàntáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飯堂

Âm Hán Việt PHẠN ĐƯỜNG

饭堂 nghĩa là nhà ăn, căng tin.

Nghĩa của 饭堂

fàntáng

PHẠN ĐƯỜNGDanh từphồn thể 飯堂
  1. Nhà ăn
  2. Căng tin
  3. Nhà ăn tập thể

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 饭堂

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

饭堂 nghĩa là gì?

饭堂 (fàntáng) nghĩa là nhà ăn, căng tin.

饭堂 đọc thế nào?

饭堂 đọc là fàntáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 饭堂 là gì?

Âm Hán Việt của 饭堂 là "phạn đường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.