TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

饭盆

fànpén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飯盆

Âm Hán Việt PHẠN BỒN

饭盆 nghĩa là Bát thức ăn cho thú cưng.

Nghĩa của 饭盆

fànpén

PHẠN BỒNphồn thể 飯盆
  1. Bát thức ăn cho thú cưng
  2. Bát cho chó

Câu hỏi thường gặp

饭盆 nghĩa là gì?

饭盆 (fànpén) nghĩa là Bát thức ăn cho thú cưng.

饭盆 đọc thế nào?

饭盆 đọc là fànpén (pinyin).

Âm Hán Việt của 饭盆 là gì?

Âm Hán Việt của 饭盆 là "phạn bồn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.