TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

饭桶

fàntǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飯桶

Âm Hán Việt PHẠN DŨNG

饭桶 nghĩa là thùng cơm, đần độn.

Nghĩa của 饭桶

fàntǒng

PHẠN DŨNGDanh từphồn thể 飯桶
  1. Thùng cơm (dùng để đựng cơm đã nấu hoặc thức ăn khác)
  2. nghĩa bóng Đần độn
  3. Người vô dụng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 饭桶

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

饭桶 nghĩa là gì?

饭桶 (fàntǒng) nghĩa là thùng cơm, đần độn.

饭桶 đọc thế nào?

饭桶 đọc là fàntǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 饭桶 là gì?

Âm Hán Việt của 饭桶 là "phạn dũng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.