TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

饭糗茹草

fànqiǔrúcǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飯糗茹草

饭糗茹草 nghĩa là Nghĩa đen sống nhờ lương khô và cỏ dại.

Nghĩa của 饭糗茹草

fànqiǔrúcǎo

phồn thể 飯糗茹草
  1. thành ngữ Nghĩa đen sống nhờ lương khô và cỏ dại
  2. Nghĩa bóng sống trong cảnh nghèo khổ cùng cực

Câu hỏi thường gặp

饭糗茹草 nghĩa là gì?

饭糗茹草 (fànqiǔrúcǎo) nghĩa là Nghĩa đen sống nhờ lương khô và cỏ dại.

饭糗茹草 đọc thế nào?

饭糗茹草 đọc là fànqiǔrúcǎo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.