TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

饭票

fànpiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飯票

Âm Hán Việt PHẠN PHIẾU

饭票 nghĩa là vé ăn.

Nghĩa của 饭票

fànpiào

PHẠN PHIẾUDanh từphồn thể 飯票
  1. Vé ăn (nghĩa đen và nghĩa bóng)

Câu hỏi thường gặp

饭票 nghĩa là gì?

饭票 (fànpiào) nghĩa là vé ăn.

饭票 đọc thế nào?

饭票 đọc là fànpiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 饭票 là gì?

Âm Hán Việt của 饭票 là "phạn phiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.