TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

饮用

yǐnyòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飲用

Âm Hán Việt ẨM DỤNG

饮用 nghĩa là uống.

Nghĩa của 饮用

yǐnyòng

ẨM DỤNGĐộng từ, Tính từphồn thể 飲用
  1. Uống
  2. Uống hoặc có thể uống (nước)

Từ ghép có 饮用

Câu hỏi thường gặp

饮用 nghĩa là gì?

饮用 (yǐnyòng) nghĩa là uống.

饮用 đọc thế nào?

饮用 đọc là yǐnyòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 饮用 là gì?

Âm Hán Việt của 饮用 là "ẩm dụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.