TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

饰品

shìpǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飾品

Âm Hán Việt SỨC PHẨM

饰品 nghĩa là đồ trang sức, món đồ trang sức.

Nghĩa của 饰品

shìpǐn

SỨC PHẨMDanh từphồn thể 飾品
  1. Đồ trang sức
  2. Món đồ trang sức
  3. Phụ kiện

Từ ghép có 饰品

Câu hỏi thường gặp

饰品 nghĩa là gì?

饰品 (shìpǐn) nghĩa là đồ trang sức, món đồ trang sức.

饰品 đọc thế nào?

饰品 đọc là shìpǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 饰品 là gì?

Âm Hán Việt của 饰品 là "sức phẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.