TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

饰

shì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飾

Âm Hán Việt SỨC
Bộ thủ: 饣 (thực) · bộ số 184 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: sức

饰 nghĩa là trang trí, trang hoàng.

Nghĩa của 饰

shì

SỨCphồn thể 飾
  1. Trang trí
  2. Trang hoàng
  3. Để trang trí
  4. Tô điểm
  5. Che giấu
  6. Che đậy (lỗi lầm)
  7. Viện cớ (để che giấu lỗi lầm)
  8. Đóng vai (trong opera)
  9. Nhập vai

Từ ghép có 饰

Thành ngữ có 饰

  • 文过饰非 — Che giấu lỗi lầm; tô vẽ cho sai lầm

Câu hỏi thường gặp

饰 nghĩa là gì?

饰 (shì) nghĩa là trang trí, trang hoàng.

饰 đọc thế nào?

饰 đọc là shì (pinyin).

Âm Hán Việt của 饰 là gì?

Âm Hán Việt của 饰 là "sức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.