TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

饰边

shìbiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飾邊

Âm Hán Việt SỨC BIÊN

饰边 nghĩa là viền trang trí.

Nghĩa của 饰边

shìbiān

SỨC BIÊNphồn thể 飾邊
  1. Viền trang trí

Câu hỏi thường gặp

饰边 nghĩa là gì?

饰边 (shìbiān) nghĩa là viền trang trí.

饰边 đọc thế nào?

饰边 đọc là shìbiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 饰边 là gì?

Âm Hán Việt của 饰边 là "sức biên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.