TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

饰面

shìmiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飾面

Âm Hán Việt SỨC DIỆN

饰面 nghĩa là bề mặt trang trí, lớp phủ veneer.

Nghĩa của 饰面

shìmiàn

SỨC DIỆNDanh từphồn thể 飾面
  1. Bề mặt trang trí
  2. Lớp phủ veneer

Câu hỏi thường gặp

饰面 nghĩa là gì?

饰面 (shìmiàn) nghĩa là bề mặt trang trí, lớp phủ veneer.

饰面 đọc thế nào?

饰面 đọc là shìmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 饰面 là gì?

Âm Hán Việt của 饰面 là "sức diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.