饱
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 飽
Bộ thủ: 饣 (thực) · bộ số 184 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: bão
饱 nghĩa là ăn no, hài lòng.
Nghĩa của 饱
bǎo
BÃOphồn thể 飽- Ăn no
- Hài lòng
Từ ghép có 饱
Thành ngữ có 饱
- 精神饱满 — Tràn đầy năng lượng
- 饱经风霜 — Dày dạn phong sương
- 中饱私囊 — Nhét đầy túi riêng
- 酒足饭饱 — Ăn uống no nê
- 饱经忧患 — Kinh qua nhiều đau khổ
- 一饱眼福 — Mãn nhãn
- 饱经沧桑 — Trải qua nhiều biến cố
- 饱食终日 — Dành cả ngày để ăn (tức là không làm việc gì)
- 饱眼福 — Thỏa mãn mãn nhãn
- 眼馋肚饱 — Mắt thèm nhưng bụng no
- 饱以老拳 — Đấm liên tục bằng nắm đấm
- 饱餐一顿 — Ăn no
- 饱餐战饭 — Ăn no trước trận chiến
Câu hỏi thường gặp
饱 nghĩa là gì?
饱 (bǎo) nghĩa là ăn no, hài lòng.
饱 đọc thế nào?
饱 đọc là bǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 饱 là gì?
Âm Hán Việt của 饱 là "bão".