TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

饱私囊

bǎosīnáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飽私囊

Âm Hán Việt BÃO TƯ NANG

饱私囊 nghĩa là nhét đầy túi riêng, làm giàu bất lương.

Nghĩa của 饱私囊

bǎosīnáng

BÃO TƯ NANGĐộng từphồn thể 飽私囊
  1. Nhét đầy túi riêng
  2. Làm giàu bất lương

Thành ngữ có 饱私囊

Câu hỏi thường gặp

饱私囊 nghĩa là gì?

饱私囊 (bǎosīnáng) nghĩa là nhét đầy túi riêng, làm giàu bất lương.

饱私囊 đọc thế nào?

饱私囊 đọc là bǎosīnáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 饱私囊 là gì?

Âm Hán Việt của 饱私囊 là "bão tư nang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.