TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

饱眼福

bǎoyǎnfú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飽眼福

Âm Hán Việt BÃO NHÃN PHÚC

饱眼福 nghĩa là thỏa mãn mãn nhãn.

Nghĩa của 饱眼福

bǎoyǎnfú

BÃO NHÃN PHÚCĐộng từphồn thể 飽眼福
  1. thành ngữ Thỏa mãn mãn nhãn

Từ ghép có 饱眼福

Thành ngữ có 饱眼福

Câu hỏi thường gặp

饱眼福 nghĩa là gì?

饱眼福 (bǎoyǎnfú) nghĩa là thỏa mãn mãn nhãn.

饱眼福 đọc thế nào?

饱眼福 đọc là bǎoyǎnfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 饱眼福 là gì?

Âm Hán Việt của 饱眼福 là "bão nhãn phúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.