TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

饱经沧桑

bǎojīngcāngsāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飽經滄桑

Âm Hán Việt BÃO KINH THƯƠNG TANG

饱经沧桑 nghĩa là Trải qua nhiều biến cố.

Nghĩa của 饱经沧桑

bǎojīngcāngsāng

BÃO KINH THƯƠNG TANGCụm từphồn thể 飽經滄桑
  1. Trải qua nhiều biến cố

Câu hỏi thường gặp

饱经沧桑 nghĩa là gì?

饱经沧桑 (bǎojīngcāngsāng) nghĩa là Trải qua nhiều biến cố.

饱经沧桑 đọc thế nào?

饱经沧桑 đọc là bǎojīngcāngsāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 饱经沧桑 là gì?

Âm Hán Việt của 饱经沧桑 là "bão kinh thương tang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.