TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

饱经风霜

bǎojīngfēngshuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飽經風霜

Âm Hán Việt BÃO KINH PHONG SƯƠNG

饱经风霜 nghĩa là dày dạn phong sương.

Nghĩa của 饱经风霜

bǎojīngfēngshuāng

BÃO KINH PHONG SƯƠNGCụm từphồn thể 飽經風霜
  1. Dày dạn phong sương
  2. Đã trải qua gian khổ cuộc sống

Câu hỏi thường gặp

饱经风霜 nghĩa là gì?

饱经风霜 (bǎojīngfēngshuāng) nghĩa là dày dạn phong sương.

饱经风霜 đọc thế nào?

饱经风霜 đọc là bǎojīngfēngshuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 饱经风霜 là gì?

Âm Hán Việt của 饱经风霜 là "bão kinh phong sương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.