TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

饱足

bǎozú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飽足

Âm Hán Việt BÃO TÚC

饱足 nghĩa là no nê.

Nghĩa của 饱足

bǎozú

BÃO TÚCTính từphồn thể 飽足
  1. No nê (sau khi ăn)

Câu hỏi thường gặp

饱足 nghĩa là gì?

饱足 (bǎozú) nghĩa là no nê.

饱足 đọc thế nào?

饱足 đọc là bǎozú (pinyin).

Âm Hán Việt của 饱足 là gì?

Âm Hán Việt của 饱足 là "bão túc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.