饱食终日 nghĩa là Dành cả ngày để ăn (tức là không làm việc gì).
Nghĩa của 饱食终日
bǎoshízhōngrì
BÃO THỰC CHUNG NHẬTCụm từphồn thể 飽食終日
Dành cả ngày để ăn (tức là không làm việc gì)
Câu hỏi thường gặp
饱食终日 nghĩa là gì?
饱食终日 (bǎoshízhōngrì) nghĩa là Dành cả ngày để ăn (tức là không làm việc gì).
饱食终日 đọc thế nào?
饱食终日 đọc là bǎoshízhōngrì (pinyin).
Âm Hán Việt của 饱食终日 là gì?
Âm Hán Việt của 饱食终日 là "bão thực chung nhật".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.