TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

饱餐战饭

bǎocānzhànfàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飽餐戰飯

Âm Hán Việt BÃO XAN CHIẾN PHẠN

饱餐战饭 nghĩa là Ăn no trước trận chiến.

Nghĩa của 饱餐战饭

bǎocānzhànfàn

BÃO XAN CHIẾN PHẠNphồn thể 飽餐戰飯
  1. thành ngữ Ăn no trước trận chiến

Câu hỏi thường gặp

饱餐战饭 nghĩa là gì?

饱餐战饭 (bǎocānzhànfàn) nghĩa là Ăn no trước trận chiến.

饱餐战饭 đọc thế nào?

饱餐战饭 đọc là bǎocānzhànfàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 饱餐战饭 là gì?

Âm Hán Việt của 饱餐战饭 là "bão xan chiến phạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.