TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

饲

sì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飼, 飤

Âm Hán Việt TỰ
Bộ thủ: 饣 (thực) · bộ số 184 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: tự, tứ

饲 nghĩa là nuôi, dưỡng.

Nghĩa của 饲

sì

TỰphồn thể 飼
  1. Nuôi
  2. Dưỡng
  3. Cho ăn

sì

phồn thể 飤
  1. Biến thể cũ của 饲 (sì)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 饲

Đồng nghĩa

Từ ghép có 饲

Câu hỏi thường gặp

饲 nghĩa là gì?

饲 (sì) nghĩa là nuôi, dưỡng.

饲 đọc thế nào?

饲 đọc là sì (pinyin).

Âm Hán Việt của 饲 là gì?

Âm Hán Việt của 饲 là "tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.