TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

饲养员

sìyǎngyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飼養員

Âm Hán Việt TỰ DƯỠNG VIÊN
Lượng từ đi kèm: 名 (míng)

饲养员 nghĩa là nhân viên sở thú, người chăn nuôi.

Nghĩa của 饲养员

sìyǎngyuán

TỰ DƯỠNG VIÊNDanh từphồn thể 飼養員
  1. Nhân viên sở thú
  2. Người chăn nuôi
  3. Người phối giống (gia súc, chó hoặc gia cầm, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

饲养员 nghĩa là gì?

饲养员 (sìyǎngyuán) nghĩa là nhân viên sở thú, người chăn nuôi.

饲养员 đọc thế nào?

饲养员 đọc là sìyǎngyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 饲养员 là gì?

Âm Hán Việt của 饲养员 là "tự dưỡng viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.