饲养场 (sìyǎngchǎng) nghĩa là trang trại, bãi chăn nuôi.
饲养场 đọc thế nào?
饲养场 đọc là sìyǎngchǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 饲养场 là gì?
Âm Hán Việt của 饲养场 là "tự dưỡng trường".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.