TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

饲养场

sìyǎngchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飼養場

Âm Hán Việt TỰ DƯỠNG TRƯỜNG

饲养场 nghĩa là trang trại, bãi chăn nuôi.

Nghĩa của 饲养场

sìyǎngchǎng

TỰ DƯỠNG TRƯỜNGphồn thể 飼養場
  1. Trang trại
  2. Bãi chăn nuôi
  3. Bãi nuôi khô

Câu hỏi thường gặp

饲养场 nghĩa là gì?

饲养场 (sìyǎngchǎng) nghĩa là trang trại, bãi chăn nuôi.

饲养场 đọc thế nào?

饲养场 đọc là sìyǎngchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 饲养场 là gì?

Âm Hán Việt của 饲养场 là "tự dưỡng trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.