TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

饲料

sìliào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飼料

Âm Hán Việt TỰ LIỆU

饲料 nghĩa là thức ăn chăn nuôi, cỏ khô.

Nghĩa của 饲料

sìliào

TỰ LIỆUDanh từphồn thể 飼料
  1. Thức ăn chăn nuôi
  2. Cỏ khô

Câu hỏi thường gặp

饲料 nghĩa là gì?

饲料 (sìliào) nghĩa là thức ăn chăn nuôi, cỏ khô.

饲料 đọc thế nào?

饲料 đọc là sìliào (pinyin).

Âm Hán Việt của 饲料 là gì?

Âm Hán Việt của 饲料 là "tự liệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.