Bộ thủ: 饣 (thực) · bộ số 184Số nét: 8Mọi âm Hán Việt của chữ: đột, đốt
饳 nghĩa là Dùng trong 馉饳 (gǔduò).
Nghĩa của 饳
duò
phồn thể 飿
Dùng trong 馉饳 (gǔduò)
Câu hỏi thường gặp
饳 nghĩa là gì?
饳 (duò) nghĩa là Dùng trong 馉饳 (gǔduò).
饳 đọc thế nào?
饳 đọc là duò (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.