TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

饵敌

ěrdí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 餌敵

Âm Hán Việt NHĨ ĐỊCH

饵敌 nghĩa là nhử địch, bẫy.

Nghĩa của 饵敌

ěrdí

NHĨ ĐỊCHphồn thể 餌敵
  1. Nhử địch
  2. Bẫy

Câu hỏi thường gặp

饵敌 nghĩa là gì?

饵敌 (ěrdí) nghĩa là nhử địch, bẫy.

饵敌 đọc thế nào?

饵敌 đọc là ěrdí (pinyin).

Âm Hán Việt của 饵敌 là gì?

Âm Hán Việt của 饵敌 là "nhĩ địch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.