TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

饵线

ěrxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 餌線

Âm Hán Việt NHĨ TUYẾN

饵线 nghĩa là dây tippet.

Nghĩa của 饵线

ěrxiàn

NHĨ TUYẾNphồn thể 餌線
  1. Dây tippet (trong câu ruồi)

Câu hỏi thường gặp

饵线 nghĩa là gì?

饵线 (ěrxiàn) nghĩa là dây tippet.

饵线 đọc thế nào?

饵线 đọc là ěrxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 饵线 là gì?

Âm Hán Việt của 饵线 là "nhĩ tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.