TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

饹

gē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 餎

Bộ thủ: 饣 (thực) · bộ số 184 Số nét: 9

饹 nghĩa là Dùng trong 饹馇 (gēzha).

Nghĩa của 饹

gē

phồn thể 餎
  1. Dùng trong 饹馇 (gēzha)

le

phồn thể 餎
  1. Xem 饸饹 (héle)

Câu hỏi thường gặp

饹 nghĩa là gì?

饹 (gē, le) nghĩa là Dùng trong 饹馇 (gēzha).

饹 đọc thế nào?

饹 đọc là gē (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.