TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

饷

xiǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 餉, 饟

Bộ thủ: 饣 (thực) · bộ số 184 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: hướng, quỹ

饷 nghĩa là lương lính.

Nghĩa của 饷

xiǎng

phồn thể 餉
  1. Lương lính

xiǎng

phồn thể 饟
  1. Biến thể của 饷 (xiǎng)

Từ ghép có 饷

Câu hỏi thường gặp

饷 nghĩa là gì?

饷 (xiǎng) nghĩa là lương lính.

饷 đọc thế nào?

饷 đọc là xiǎng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.