TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

饼状图

bǐngzhuàngtú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 餅狀圖

Âm Hán Việt BÍNH TRẠNG ĐỒ

饼状图 nghĩa là biểu đồ tròn.

Nghĩa của 饼状图

bǐngzhuàngtú

BÍNH TRẠNG ĐỒDanh từphồn thể 餅狀圖
  1. Biểu đồ tròn

Câu hỏi thường gặp

饼状图 nghĩa là gì?

饼状图 (bǐngzhuàngtú) nghĩa là biểu đồ tròn.

饼状图 đọc thế nào?

饼状图 đọc là bǐngzhuàngtú (pinyin).

Âm Hán Việt của 饼状图 là gì?

Âm Hán Việt của 饼状图 là "bính trạng đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.