TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

饼肥

bǐngféi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 餅肥

Âm Hán Việt BÍNH PHÌ

饼肥 nghĩa là Phân bón từ bã dầu.

Nghĩa của 饼肥

bǐngféi

BÍNH PHÌDanh từphồn thể 餅肥
  1. Phân bón từ bã dầu

Câu hỏi thường gặp

饼肥 nghĩa là gì?

饼肥 (bǐngféi) nghĩa là Phân bón từ bã dầu.

饼肥 đọc thế nào?

饼肥 đọc là bǐngféi (pinyin).

Âm Hán Việt của 饼肥 là gì?

Âm Hán Việt của 饼肥 là "bính phì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.