TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

饾

dòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 餖

Âm Hán Việt ĐẬU
Bộ thủ: 饣 (thực) · bộ số 184 Số nét: 10 Cấu tạo: ⿰饣豆 Mọi âm Hán Việt của chữ: đậu

饾 nghĩa là bày biện thức ăn.

Nghĩa của 饾

dòu

ĐẬUphồn thể 餖
  1. Bày biện thức ăn

Câu hỏi thường gặp

饾 nghĩa là gì?

饾 (dòu) nghĩa là bày biện thức ăn.

饾 đọc thế nào?

饾 đọc là dòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 饾 là gì?

Âm Hán Việt của 饾 là "đậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.