TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

饿

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
è giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 餓

Âm Hán Việt NGẠ
Bộ thủ: 饣 (thực) · bộ số 184 Số nét: 10 Cấu tạo: ⿰饣我 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngạ

饿 nghĩa là đói, làm cho đói.

Nghĩa của 饿

è

NGẠphồn thể 餓
  1. Đói
  2. Làm cho đói

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 饿

Đồng nghĩa

Từ ghép có 饿

Thành ngữ có 饿

  • 忍饥挨饿 — Đói khát
  • 饿殍载道 — Xác chết đói đầy đường (thành ngữ); tình trạng nạn đói
  • 饿莩载道 — Xác đói đầy đường (thành ngữ); tình trạng nạn đói
  • 饿莩遍野 — Người chết đói khắp nơi (thành ngữ); tình trạng nạn đói

Câu ví dụ với 饿

  • 我怎么比得上你呢,你有个铁饭碗,饿不着! Tớ làm sao sánh với cậu được, cậu có cái cần câu cơm vững chắc, không đói được đâu!Tatoeba #3709237
  • 玛莉饿了,所以買了些面包。 Vì Mary đói, cô đã mua bánh mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972171
  • 如果你饿了,为什么不吃饭呢? Rúguǒ nǐ è le, wèishénme bù chīfàn ne?Nếu ấy đói thì sao không ăn đi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10206409
  • 当你饿的时候,任何东西都好吃。 Khi bạn đói, ăn gì cũng ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #907527
  • 如果我今早吃了早餐,现在肚子就不会这么饿了。 Rúguǒ wǒ jīn zǎo chī le zǎocān, xiànzài dùzi jiù bùhuì zhème è le.Nếu tôi có ăn sáng hồi sáng này, giờ thì tôi đã không đói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #445003

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

饿 nghĩa là gì?

饿 (è) nghĩa là đói, làm cho đói.

饿 đọc thế nào?

饿 đọc là è (pinyin).

Âm Hán Việt của 饿 là gì?

Âm Hán Việt của 饿 là "ngạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.