饿
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 餓
Bộ thủ: 饣 (thực) · bộ số 184 Số nét: 10 Cấu tạo: ⿰饣我 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngạ
饿 nghĩa là đói, làm cho đói.
Nghĩa của 饿
è
NGẠphồn thể 餓- Đói
- Làm cho đói
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 饿
Đồng nghĩa
Từ ghép có 饿
Thành ngữ có 饿
Câu ví dụ với 饿
- 我怎么比得上你呢,你有个铁饭碗,饿不着! Tớ làm sao sánh với cậu được, cậu có cái cần câu cơm vững chắc, không đói được đâu!Tatoeba #3709237
- 玛莉饿了,所以買了些面包。 Vì Mary đói, cô đã mua bánh mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972171
- 如果你饿了,为什么不吃饭呢? Rúguǒ nǐ è le, wèishénme bù chīfàn ne?Nếu ấy đói thì sao không ăn đi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10206409
- 当你饿的时候,任何东西都好吃。 Khi bạn đói, ăn gì cũng ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #907527
- 如果我今早吃了早餐,现在肚子就不会这么饿了。 Rúguǒ wǒ jīn zǎo chī le zǎocān, xiànzài dùzi jiù bùhuì zhème è le.Nếu tôi có ăn sáng hồi sáng này, giờ thì tôi đã không đói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #445003
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
饿 nghĩa là gì?
饿 (è) nghĩa là đói, làm cho đói.
饿 đọc thế nào?
饿 đọc là è (pinyin).
Âm Hán Việt của 饿 là gì?
Âm Hán Việt của 饿 là "ngạ".