TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

饿鬼

èguǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 餓鬼

Âm Hán Việt NGẠ QUỶ

饿鬼 nghĩa là Người lúc nào cũng đói.

Nghĩa của 饿鬼

èguǐ

NGẠ QUỶDanh từphồn thể 餓鬼
  1. Người lúc nào cũng đói
  2. Tham ăn
  3. Phật giáo Ngạ quỷ

Câu hỏi thường gặp

饿鬼 nghĩa là gì?

饿鬼 (èguǐ) nghĩa là Người lúc nào cũng đói.

饿鬼 đọc thế nào?

饿鬼 đọc là èguǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 饿鬼 là gì?

Âm Hán Việt của 饿鬼 là "ngạ quỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.