TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

馁

něi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 餒

Âm Hán Việt NỖI
Bộ thủ: 饣 (thực) · bộ số 184 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: nỗi

馁 nghĩa là đói, chết đói, chán nản.

Nghĩa của 馁

něi

NỖIphồn thể 餒
  1. dạng kết hợp Đói; chết đói
  2. dạng kết hợp Chán nản
  3. văn học, cá Hôi thối

Từ ghép có 馁

Câu hỏi thường gặp

馁 nghĩa là gì?

馁 (něi) nghĩa là đói, chết đói, chán nản.

馁 đọc thế nào?

馁 đọc là něi (pinyin).

Âm Hán Việt của 馁 là gì?

Âm Hán Việt của 馁 là "nỗi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.