TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

馆宾

guǎnbīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 館賓

Âm Hán Việt QUÁN TÂN

馆宾 nghĩa là giáo viên tư, thầy dạy.

Nghĩa của 馆宾

guǎnbīn

QUÁN TÂNphồn thể 館賓
  1. Giáo viên tư
  2. Thầy dạy

Câu hỏi thường gặp

馆宾 nghĩa là gì?

馆宾 (guǎnbīn) nghĩa là giáo viên tư, thầy dạy.

馆宾 đọc thế nào?

馆宾 đọc là guǎnbīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 馆宾 là gì?

Âm Hán Việt của 馆宾 là "quán tân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.