馆藏 (guǎncáng) nghĩa là Sưu tầm trong bảo tàng hoặc thư viện.
馆藏 đọc thế nào?
馆藏 đọc là guǎncáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 馆藏 là gì?
Âm Hán Việt của 馆藏 là "quán tàng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.