TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

馆藏

guǎncáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 館藏

Âm Hán Việt QUÁN TÀNG

馆藏 nghĩa là Sưu tầm trong bảo tàng hoặc thư viện.

Nghĩa của 馆藏

guǎncáng

QUÁN TÀNGĐộng từ, Danh từphồn thể 館藏
  1. Sưu tầm trong bảo tàng hoặc thư viện
  2. Bộ sưu tập bảo tàng
  3. Tài liệu lưu trữ thư viện

Câu hỏi thường gặp

馆藏 nghĩa là gì?

馆藏 (guǎncáng) nghĩa là Sưu tầm trong bảo tàng hoặc thư viện.

馆藏 đọc thế nào?

馆藏 đọc là guǎncáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 馆藏 là gì?

Âm Hán Việt của 馆藏 là "quán tàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.