TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

馈

kuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 饋, 餽

Âm Hán Việt QUỸ
Bộ thủ: 饣 (thực) · bộ số 184 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: quỹ

馈 nghĩa là thực phẩm, tặng quà.

Nghĩa của 馈

kuì

QUỸphồn thể 饋
  1. Thực phẩm
  2. Tặng quà

kuì

QUỸphồn thể 餽
  1. Dâng lễ cho thần linh
  2. Biến thể của 馈 (kuì)

Từ ghép có 馈

Câu hỏi thường gặp

馈 nghĩa là gì?

馈 (kuì) nghĩa là thực phẩm, tặng quà.

馈 đọc thế nào?

馈 đọc là kuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 馈 là gì?

Âm Hán Việt của 馈 là "quỹ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.