TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

馋涎欲滴

chánxiányùdī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 饞涎欲滴

馋涎欲滴 nghĩa là thèm chảy dãi, khao khát.

Nghĩa của 馋涎欲滴

chánxiányùdī

Cụm từphồn thể 饞涎欲滴
  1. nghĩa đen, thành ngữ Thèm chảy dãi
  2. nghĩa bóng Khao khát
  3. Tham lam

Câu hỏi thường gặp

馋涎欲滴 nghĩa là gì?

馋涎欲滴 (chánxiányùdī) nghĩa là thèm chảy dãi, khao khát.

馋涎欲滴 đọc thế nào?

馋涎欲滴 đọc là chánxiányùdī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.