TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

馋

chán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 饞

Bộ thủ: 饣 (thực) · bộ số 184 Số nét: 12

馋 nghĩa là háu ăn, tham ăn.

Nghĩa của 馋

chán

phồn thể 饞
  1. Háu ăn
  2. Tham ăn
  3. Thèm muốn

Thành ngữ có 馋

Câu hỏi thường gặp

馋 nghĩa là gì?

馋 (chán) nghĩa là háu ăn, tham ăn.

馋 đọc thế nào?

馋 đọc là chán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.