TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

馋鬼

chánguǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 饞鬼

馋鬼 nghĩa là kẻ tham ăn, heo tham ăn.

Nghĩa của 馋鬼

chánguǐ

Danh từphồn thể 饞鬼
  1. Kẻ tham ăn; heo tham ăn

Câu hỏi thường gặp

馋鬼 nghĩa là gì?

馋鬼 (chánguǐ) nghĩa là kẻ tham ăn, heo tham ăn.

馋鬼 đọc thế nào?

馋鬼 đọc là chánguǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.