TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

馏分

liúfèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 餾分

馏分 nghĩa là phân đoạn, thành phần chính.

Nghĩa của 馏分

liúfèn

phồn thể 餾分
  1. Phân đoạn (của chất chưng cất)
  2. Thành phần chính (một phần của chất chưng cất)
  3. Phần cất, sản phẩm chưng cất

Câu hỏi thường gặp

馏分 nghĩa là gì?

馏分 (liúfèn) nghĩa là phân đoạn, thành phần chính.

馏分 đọc thế nào?

馏分 đọc là liúfèn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.