Bộ thủ: 饣 (thực) · bộ số 184Số nét: 25Mọi âm Hán Việt của chữ: hướng, nang, nãng
馕 nghĩa là ăn ngấu nghiến, ăn tham lam.
Nghĩa của 馕
nǎng
phồn thể 饢
Ăn ngấu nghiến
Ăn tham lam
náng
phồn thể 饢
Một loại bánh mì dẹt
Câu hỏi thường gặp
馕 nghĩa là gì?
馕 (nǎng, náng) nghĩa là ăn ngấu nghiến, ăn tham lam.
馕 đọc thế nào?
馕 đọc là nǎng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.