首任 nghĩa là Người đầu tiên được bổ nhiệm vào một vị trí.
Nghĩa của 首任
shǒurèn
Người đầu tiên được bổ nhiệm vào một vị trí
Câu hỏi thường gặp
首任 nghĩa là gì?
首任 (shǒurèn) nghĩa là Người đầu tiên được bổ nhiệm vào một vị trí.
首任 đọc thế nào?
首任 đọc là shǒurèn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.