TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

首位

shǒuwèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦ VỊ

首位 nghĩa là vị trí đầu tiên.

Nghĩa của 首位

shǒuwèi

THỦ VỊDanh từ
  1. Vị trí đầu tiên

Câu hỏi thường gặp

首位 nghĩa là gì?

首位 (shǒuwèi) nghĩa là vị trí đầu tiên.

首位 đọc thế nào?

首位 đọc là shǒuwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 首位 là gì?

Âm Hán Việt của 首位 là "thủ vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.