TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

首善之区

shǒushànzhīqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 首善之區

Âm Hán Việt THỦ THIỆN CHI KHU

首善之区 nghĩa là Nơi tốt đẹp nhất trong cả nước (thường dùng để chỉ thủ đô).

Nghĩa của 首善之区

shǒushànzhīqū

THỦ THIỆN CHI KHUCụm từphồn thể 首善之區
  1. Nơi tốt đẹp nhất trong cả nước (thường dùng để chỉ thủ đô)
  2. Cũng viết 首善之地 (shǒushànzhīdì)

Câu hỏi thường gặp

首善之区 nghĩa là gì?

首善之区 (shǒushànzhīqū) nghĩa là Nơi tốt đẹp nhất trong cả nước (thường dùng để chỉ thủ đô).

首善之区 đọc thế nào?

首善之区 đọc là shǒushànzhīqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 首善之区 là gì?

Âm Hán Việt của 首善之区 là "thủ thiện chi khu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.