TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

首发

shǒufā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 首發

Âm Hán Việt THỦ PHÁT

首发 nghĩa là phát hành lần đầu.

Nghĩa của 首发

shǒufā

THỦ PHÁTĐộng từphồn thể 首發
  1. Phát hành lần đầu
  2. Buổi trình diễn công khai đầu tiên

Câu hỏi thường gặp

首发 nghĩa là gì?

首发 (shǒufā) nghĩa là phát hành lần đầu.

首发 đọc thế nào?

首发 đọc là shǒufā (pinyin).

Âm Hán Việt của 首发 là gì?

Âm Hán Việt của 首发 là "thủ phát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.