TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

首尾

shǒuwěi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦ VĨ

首尾 nghĩa là đầu và đuôi.

Nghĩa của 首尾

shǒuwěi

THỦ VĨDanh từ
  1. Đầu và đuôi

Thành ngữ có 首尾

Câu hỏi thường gặp

首尾 nghĩa là gì?

首尾 (shǒuwěi) nghĩa là đầu và đuôi.

首尾 đọc thế nào?

首尾 đọc là shǒuwěi (pinyin).

Âm Hán Việt của 首尾 là gì?

Âm Hán Việt của 首尾 là "thủ vĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.